| Tên dịch vụ |
Mức cước |
| (đã bao gồm thuế GTGT 10%) |
| 1. Cước thông tin di động: |
|
| 1.1 Đối với cuộc gọi trong nước: |
|
| a. Cuộc gọi thoại (Voice call) |
|
| Nội mạng: |
0 đồng |
| Ngoại mạng: |
180 đồng/6 giây đầu + 30 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau: |
|
| Nội mạng: |
0 đồng |
| Ngoại mạng: |
90 đồng/6 giây đầu + 15 đồng/1 giây tiếp theo |
| b. Cuộc gọi Video(Video call) |
|
| Nội mạng: |
0 đồng |
| Ngoại mạng: |
210 đồng/6 giây đầu + 35 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau: |
|
| Nội mạng: |
0 đồng |
| Ngoại mạng: |
105 đồng/6 giây đầu + 18 đồng/1 giây tiếp theo |
| 1.2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế: |
|
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom: |
350 đồng/6 giây đầu + 58 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau: |
245 đồng/6 giây đầu + 41 đồng/1 giây tiếp theo |
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của các nhà khai thác khác. |
Cước gọi đi quốc tế áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 2. Cước nhắn tin: |
|
| 2.1. SMS. |
|
| a. Nhắn tin trong nước: |
|
| Nhắn tin nội mạng |
290 đồng/ bản tin |
| Nhắn tin ngoại mạng |
350 đồng/ bản tin |
| b. Nhắn tin quốc tế: |
2.500 đồng/bản tin |
| 2.2. MMS trong nước: |
|
| Dung lượng <=100KB |
500 đồng /bản tin |
| Dung lượng >100KB |
700 đồng /bản tin |
| 3. Cước truy cập Internet |
Theo giá cước dịch vụ Mobile Internet 3G trả trước EVNT1 hiện hành của EVNTelecom |
| 4. Cước các dịch vụ khác |
Áp dụng theo giá cước dịch vụ gói E-Mobile trả trước Basic hiện hành của EVNTelecom. |
| 5. Phí chuyển đổi |
Không tính phí chuyển đổi từ thuê bao CDMA, thuê bao các gói 3G khác sang thuê bao 3G trả trước gói Call Free. |
| Ưu đãi của gói cước |
|
| - Kể từ tháng liền kề sau tháng hòa mạng (tháng t), mỗi tháng thuê bao được tặng 100 MB truy cập Internet vào tài khoản phụ (tặng vào ngày mồng 01 của tháng t). Lưu lượng không sử dụng hết trong tháng (tháng t) được cộng dồn sang tháng tiếp theo (tháng t+1). |
| - Điều kiện được hưởng ưu đãi là thuê bao đang hoạt động 2 chiều tại thời điểm tặng. |