|
Cước dịch vụ EVNTelecom 3G trả sau gói Step. |
|
(21/06/2010 8:00:30 SA)
|
|
Bảng giá cước được áp dụng theo quyết định số 2241/QDD-TTVT ngày 01.06.2010 có hiệu lực từ ngày 09.06.2010. |
|
(Giá cước và các loại phí chưa bao gồm thuế VAT)
| Tên dịch vụ |
Mức cước
|
Ghi chú
|
| QUI ĐỊNH: Trong vòng 90 ngày, nếu TB không phát sinh cước sử dụng dvụ thì TB sẽ tự động bị xóa khỏi hệ thống |
| 1. Cước hoà mạng mới: |
90.909 đồng/thuê bao/lần |
|
| 2. Cước thông tin di động: |
|
| 2.1 Đối với cuộc gọi trong nước: |
|
| a. Cuộc gọi thoại (Voice call) |
|
| Nội mạng: |
10 phút đầu tiên: |
89,09 đồng/ 6 giây đầu + 14,85 đồng/ 1 giây tiếp theo |
Tính cước bậc thang trên mỗi cuộc gọi |
| 20 phút tiếp theo: |
13,33 đồng/ 1 giây tiếp theo |
| Trên 30 phút: |
11,82 đồng/ 1 giây tiếp theo |
| Ngoại mạng: |
10 phút đầu: |
100,91 đồng/ 6 giây đầu + 16,82 đồng/ 1 giây tiếp theo |
Tính cước bậc thang trên mỗi cuộc gọi |
| 20 phút tiếp theo: |
15,15 đồng/ 1 giây tiếp theo |
| Trên 30 phút: |
13,48 đồng/ 1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau |
Giảm cước 30% |
|
| b. Cuộc gọi Video (Video Call) |
|
| Nội mạng: |
10 phút đầu tiên: |
111,82 đồng/ 6 giây đầu + 18,64 đồng/1 giây tiếp theo |
Tính cước bậc thang trên mỗi cuộc gọi |
| 20 phút tiếp theo: |
16,82 đồng/1 giây tiếp theo |
| Trên 30 phút: |
14,85 đồng/1 giây tiếp theo |
| Ngoại mạng: |
10 phút đầu tiên: |
141,82 đồng/ 6 giây đầu + 23,64 đồng/1 giây tiếp theo |
Tính cước bậc thang trên mỗi cuộc gọi |
| 20 phút tiếp theo: |
21,21 đồng/1 giây tiếp theo |
| Trên 30 phút: |
18,94 đồng/1 giây tiếp theo |
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau |
Giảm cước 30% |
|
| 2.2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế: |
|
|
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom: |
318,18 đồng/ 6 giây đầu + 53,03 đồng/1 giây tiếp theo |
|
| Từ 23h - 6h sáng hôm sau |
Giảm cước 30% |
|
| Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của các nhà khai thác khác. |
Cước gọi đi quốc tế áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
|
| 3. Cước nhắn tin: |
|
|
| 3.1. SMS. |
|
|
| a. Nhắn tin trong nước: |
|
|
| Nhắn tin nội mạng |
263,63 đồng/ bản tin |
|
| Nhắn tin ngoại mạng |
320 đồng/ bản tin |
|
| b. Nhắn tin quốc tế: |
2.272,7 đồng/bản tin |
|
| 3.2. MMS. |
|
|
| Nhắn tin trong nước: |
|
|
| Dung lượng <=100KB |
454,54 đồng /bản tin |
|
| Dung lượng >100KB |
636,36 đồng /bản tin |
|
| 4. Cước truy cập Internet |
Theo giá cước dịch vụ Mobile Internet trả sau - EVNT2 hiện hành của EVNTelecom |
| 5. Cước các dịch vụ khác |
,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,……………………………………………………….. |
| 6. Phí chuyển đổi |
Không tính phí chuyển đổi từ thuê bao CDMA, thuê bao các gói 3G khác sang thuê bao 3G trả sau gói Step. |
|
Các ưu đãi của gói cước:
|
| - Đối với mỗi cuộc gọi đi trong nước và quốc tế (trừ cuộc gọi sử dụng dịch vụ của nhà khai thác khác) từ 01 phút trở lên (Không áp dụng cho phút gọi khuyến mại) trong tháng (tháng t): được giảm trừ 2.000 đồng tiền cước truy cập Internet (đã bao gồm thuế GTGT) vào tháng sau (tháng t+1). Nếu thuê bao không sử dụng hết số tiền được giảm trừ trong tháng (tháng t+1), phần còn lại không được chuyển sang tháng tiếp theo (tháng t+2). |
'- Với các thuê bao có cước dịch vụ phát sinh trong tháng (tháng t) (chưa bao gồm thuế GTGT) từ 200.000 đồng/tháng trở lên, thuê bao được tặng 30 phút gọi nội mạng đầu tiên của tháng tiếp theo (tháng t+1), số phút không sử dụng hết trong tháng không được cộng dồn sang tháng tiếp theo (tháng t+2).
|
Trường Long. |
|
|
|
|
|
Theo: EVNTelecom. |
|
|
|