Dịch vụ ADSL
Dịch vụ ADSL
Bảng giá cước dịch vụ internet ADSL.
(19/03/2010 10:48:06 SA) 

 

Ban hành theo Quyết định số 1136 QĐ/EVNTel-KD ngày 6 tháng 4 năm 2006 của Công ty Thông tin viễn thông Điện lực. Luôn có những chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ này. Xin vui lòng liên hệ với Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng hoặc càc Điện lực trực thuộc để được thông báo những chương trình khuyến mãi ở thời điểm hiện tại.

Mô tả
E-Net 4U
E-Net Family
E-Net Pro
E-Net Office
E-Net Biz
E-Net Cafe
I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
1. Phí khởi tạo dịch vụ
1.1 Thuê bao hoà mạng mới
250.000
250.000
250.000
300.000
500.000
500.000
1.2. Thuê bao đang sử dụng đường dây điện thoại cố định E-Tel của EVN Telecom
Bằng 50% cước đấu nối hoà mạng với đường dây điện thoại kéo mới
2. Phí dịch vụ hàng tháng (chọn 1 trong 2 hình thức)
2.1 Trả theo lưu lượng sử dụng
Phí thuê bao (đ/tháng)
20.000
50.000
80.000
160.000
300.000
300.000
Phí trên 1MByte dữ liệu upload/download
45đ
- 3.000 Mb đầu tiên: 44đ
- 9.000 Mb tiếp theo: 40đ
- Từ Mb 12.001 trở đi: 20đ
- 3.000 Mb đầu tiên: 44đ
- 9.000 Mb tiếp theo: 40đ
- Từ Mb 12.001 trở đi: 20đ
- 6.000 Mb đầu tiên: 50đ
- 6.000 Mb tiếp theo: 40đ
- Từ Mb 12.001 trở đi: 20đ
50đ
50đ
2.2 Trả theo hình thức trọn gói
230.000
320.000
400.000
900.000
1.950.000
1.400.000
2.3 Cước lưu lượng sử dụng tối đa (không bao gồm phí thuê bao)
300.000
400.000
500.000
1.200.000
2.500.000
1.800.000
II. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC
1. Phí tạm ngưng dịch vụ
50.000
2. Phí khôi phục lại dịch vụ
150.000
3. Phí chuyển đổi địa điểm
150.000
4. Phí chuyển đổi gói dịch vụ hoặc hình thức sử dụng dịch vụ
Miễn phí
III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI
Tốc độ truy nhập Internet tối đa
- Download
1Mbps
2Mbps
2Mbps
3Mbps
3Mbps
4Mbps
- Upload
256Kbps
256Kbps
512Kbps
640Kbps
640Kbps
640Kbps
Cam kết về tốc độ truy nhập Internet
- Download
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Từ 192Kbps
Dùng chung
- Upload
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Từ 128Kbps
Dùng chung
IV. CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ
1. Địa chỉ IP
IP động
IP động
IP động
IP tĩnh
8 IP tĩnh
1 IP tĩnh
2.Tên miền: tencongty.enet.vn
-
-
-
1
1
-
3. Web hosting
-
-
-
10MB
25MB
-
4. EMail
1
2
3
5
10
15
V. CAM KẾT HỖ TRỢ DỊCH VỤ
1. Hỗ trợ kỹ thuật
- Qua điện thoại
24x7
24x7
24x7
24x7
24x7
24x7
- Tại địa chỉ khách hàng
6 giờ
6 giờ
6 giờ
3 giờ
6 giờ
6 giờ
2. Số máy tính được sử dụng
1-2
1-10
1-15
1-25
1-50
1-50
3. Thời gian khảo sát (sau khi nhận Phiếu đăng ký)
24 giờ
24 giờ
24 giờ
12 giờ
24 giờ
24 giờ
4. Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ
7 ngày
7 ngày
7 ngày
4 ngày
7 ngày
7 ngày

                                                                        Ghi chú: Bảng giá trên chưa gồm 10% VAT

Trường Long.

Theo:
CÁC TIN KHÁC:
Xem theo ngày   


 

ĐIỆN THOẠI HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Tổng đài HTKH: 0511.2222.000

Phòng Điều độ: 0511.2220.527

Điện lực Hải Châu:
Sửa chữa điện:
0511.2221.512 - 0511.2210.315

Điện lực Liên Chiểu:
Sửa chữa điện:
0511.2231.912 - 0511.2212.315

Điện lực Sơn Trà:
Sửa chữa điện:
0511.2225.327 - 0511.2231.913


Điện lực Cẩm Lệ:
Sửa chữa điện
0511.2228.500 - 0511.2218.315

Điện lực Thanh Khê:
Sửa chữa điện
0511.2245.505 - 0511.2200.315

Viến thông: 0511.2244.444