| STT |
|
Tên dịch vụ |
Giá cước |
Ghi chú |
| Chưa bao gồm 10% VAT |
Đã bao gồm 10% VAT |
| 1 |
|
CƯỚC HÒA MẠNG |
|
|
| |
|
- Khu vực Hà nội, Đà Nẵng và TP HCM |
300.000 đồng/máy |
330.000 đồng/máy |
Điều chỉnh theo CV số 481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007 |
| |
|
- Khu vực tỉnh, địa phương khác |
|
|
| |
|
Khu vực thị xã |
250.000đồng/máy |
275.000 đồng/máy |
| |
|
Khu vực huyện |
200.000đ/máy |
220.000đồng/máy |
| 2 |
|
CƯỚC THUÊ BAO |
20.000đ/tháng |
22.000đồng/tháng |
Theo Quyết định số 5920/QĐ-TTVT-KD ngày 26.11.2009 áp dụng từ 01.12.2009 |
| 3 |
|
Cước nội hạt |
200đồng/ phút |
220đồng/phút |
| 4 |
|
Cước gọi vào đầu số 080 và 069 .
|
78,18đ/ 6 giây đầu, 13,64đ/1 giây tiếp theo. |
86đ/6 giây đầu, 15đ/1 giây tiếp theo. |
| 5 |
|
Cước nội tỉnh: |
|
|
| 6 |
|
CƯỚC LIÊN TỈNH |
|
|
Theo CV 2799/CV-EVNTel- KD ngày 12/06/2007
Áp dụng từ ngày 01.07.07 |
| 6,1 |
|
Đối với cuộc gọi liên tỉnh trong nội mạng |
780đ/phút
78đ/6 giây đầu + 13đ/ 1 giây tiếp theo
|
858đ/phút:
85,8đ/6 giây đầu + 14,3đ/ 1 giây tiếp theo |
| 6,2 |
|
Đối với cuộc gọi liên tỉnh sang thuê bao của nhà khai thác khác: |
| |
- Sử dụng dvụ đường dài trong nước của EVNtel (179) |
| |
Từ 23h -7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và CN |
Giảm cước 30% |
| |
- Sử dụng dvụ đường dài trong nước của (178, 171, 172..) |
Áp dụng theo giá của nhà khai thác
mà khách hàng sử dụng dịch vụ |
| 7 |
|
CƯỚC GỌI ĐẾN MẠNG DI ĐỘNG |
|
|
|
| 7,1 |
|
Đối với cuộc gọi đến mạng 096 của EVNtel |
909đ/phút:
90,9 đ/6 giây đầu + 15,15 đ/1 giây tiếp theo
|
1000đ/phút:
100đ/6 giây đầu + 16,67đ/1 giây tiếp theo |
Điều chỉnh theo CV số 481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007 |
| 7,1 |
|
Đối với cuộc gọi đến mạng di động khác |
1072đ/phút
107 đ/block 6 giây đầu + 17,88 đ/block 1 giây tiếp theo |
1180đ/phút:
118 đ/6 giây đầu + 19,67 đ/1 giây tiếp theo |
Theo CV số: 1734/CV-EVNTel-KD ngày 18/04/2008
Áp dụng từ 01.05.2008 |
| |
|
Từ 23h -7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ
ngày lễ và CN |
Giảm cước 30% |
Điều chỉnh theo CV số 481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007 |
| 8 |
|
CƯỚC GỌI QUỐC TẾ |
|
|
Theo Quyết định số 4141/QĐ-TTVT ngày 7/10/2009
Áp dụng từ ngày 10.10.2009 |
| 8,1 |
|
-Tại nhà TB:sử dụng DV của EVNTel |
|
1800đ/phút:
180đ/ 6 giây đầu + 30đ/ 1giây tiếp theo
|
| 8,1 |
|
- Sử dụng dvụ gọi đi Quốc tế của nhà khai thác khác (179, 178, 171) |
Áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ |
| 9 |
|
CƯỚC THOẠI TRUY CẬP INTERNET DIALUP |
Cước điện thoại nội hạt 40 đồng/phút |
Cước điện thoại nội hạt 44 đồng/phút |
|
| 10 |
|
CƯỚC GỌI VÀO VSAT |
|
|
|
| |
Cước gọi vào VSAT thuê bao |
4.000đ/phút |
4.400đ/phút |
Theo CV số
481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007 |
| |
Cước gọi vào VSAT bưu điện |
| |
- Đối với thuê bao cố định |
Áp dụng theo QĐ của Bộ BCVT quy định cho VNPT về cước điện thoại đường dài trong nước. |
| |
- Đối với thuê bao điện thoại di động |
Áp dụng theo QĐ của Bộ BCVT quy định cho VNPT về cước thông tin di động trả sau. |
| 11 |
|
CƯỚC PHÍ DỊCH CHUYỂN MÁY CỐ ĐỊNH |
136.363đ/máy/lần dịch chuyển (không phân biệt khu vực) |
150.000đmáy/lần dịch chuyển (không phân biệt khu vực) |