Dịch vụ E-Tel
Dịch vụ E-Tel
Bảng giá cước dịch vụ E-Tel
(31/03/2010 4:27:47 CH) 
 Theo công văn số 1215/EVNTel-KD ngày 29/03/2005 và
Quyết định số 481/QĐ-EVNTel-KD ngày 25/01/2007 về việc điều chỉnh giá cước DV ĐT hữu tuyến Etel

STT   Tên dịch vụ Giá cước Ghi chú
Chưa bao gồm 10% VAT Đã bao gồm 10% VAT
1   CƯỚC HÒA MẠNG    
    - Khu vực Hà nội, Đà Nẵng và TP HCM 300.000 đồng/máy 330.000 đồng/máy
Điều chỉnh theo CV số 481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007
    - Khu vực tỉnh, địa phương khác    
    Khu vực thị xã 250.000đồng/máy 275.000 đồng/máy
    Khu vực huyện  200.000đ/máy   220.000đồng/máy 
2   CƯỚC THUÊ BAO 20.000đ/tháng 22.000đồng/tháng Theo Quyết định số 5920/QĐ-TTVT-KD ngày 26.11.2009 áp dụng từ 01.12.2009
3    Cước nội hạt 200đồng/ phút  220đồng/phút
4   Cước gọi vào đầu số 080 và 069 .
 78,18đ/ 6 giây đầu, 13,64đ/1  giây tiếp theo.  86đ/6 giây đầu, 15đ/1 giây tiếp theo.
5   Cước nội tỉnh:    
6   CƯỚC LIÊN TỈNH      Theo CV 2799/CV-EVNTel- KD ngày 12/06/2007
Áp dụng từ ngày 01.07.07
6,1   Đối với cuộc gọi liên tỉnh trong nội mạng  780đ/phút
78đ/6 giây đầu + 13đ/ 1 giây tiếp theo 
858đ/phút:
85,8đ/6 giây đầu + 14,3đ/ 1 giây tiếp theo
6,2   Đối với cuộc gọi liên tỉnh sang thuê bao của nhà khai thác khác:
  - Sử dụng dvụ đường dài trong nước của EVNtel (179)
  Từ 23h -7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và CN  Giảm cước 30% 
  - Sử dụng dvụ đường dài trong nước của (178, 171, 172..) Áp dụng theo giá của nhà khai thác
 mà khách hàng sử dụng dịch vụ
7   CƯỚC GỌI ĐẾN MẠNG DI ĐỘNG      
7,1   Đối với cuộc gọi đến mạng 096 của EVNtel    
909đ/phút:
90,9 đ/6 giây đầu + 15,15 đ/1 giây tiếp theo
    1000đ/phút:
100đ/6 giây đầu + 16,67đ/1 giây tiếp theo

Điều chỉnh theo CV số 481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007
7,1   Đối với cuộc gọi đến mạng di động khác 1072đ/phút
107 đ/block 6 giây đầu + 17,88 đ/block 1 giây tiếp theo
 1180đ/phút:
118 đ/6 giây đầu + 19,67 đ/1 giây tiếp theo
Theo CV số: 1734/CV-EVNTel-KD ngày 18/04/2008
Áp dụng từ 01.05.2008
    Từ 23h -7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ
ngày lễ và CN
 Giảm cước 30% 
Điều chỉnh theo CV số 481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007
8   CƯỚC GỌI QUỐC TẾ     Theo Quyết định số 4141/QĐ-TTVT ngày 7/10/2009
 Áp dụng từ ngày 10.10.2009
8,1   -Tại nhà TB:sử dụng DV của EVNTel   1800đ/phút:
180đ/ 6 giây đầu + 30đ/ 1giây tiếp theo
 
8,1   - Sử dụng dvụ gọi đi Quốc tế của nhà khai thác khác (179, 178, 171) Áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ
9   CƯỚC THOẠI TRUY CẬP INTERNET DIALUP Cước điện thoại nội hạt 40 đồng/phút Cước điện thoại nội hạt 44 đồng/phút  
10   CƯỚC GỌI VÀO VSAT      
  Cước gọi vào VSAT thuê bao 4.000đ/phút 4.400đ/phút

Theo CV số
481/QĐ-EVNTel-KD
ngày 25/01/2007, áp dụng từ ngày 01/02/2007
  Cước gọi vào VSAT bưu điện
  - Đối với thuê bao cố định Áp dụng theo QĐ của Bộ BCVT quy định cho VNPT về cước điện thoại đường dài trong nước.
  - Đối với thuê bao điện thoại di động Áp dụng theo QĐ của Bộ BCVT quy định cho VNPT về cước thông tin di động trả sau.
11   CƯỚC PHÍ DỊCH CHUYỂN MÁY CỐ ĐỊNH 136.363đ/máy/lần dịch chuyển (không phân biệt khu vực) 150.000đmáy/lần dịch chuyển (không phân biệt khu vực)

Theo:
Xem theo ngày   


 

ĐIỆN THOẠI HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Tổng đài HTKH: 0511.2222.000

Phòng Điều độ: 0511.2220.527

Điện lực Hải Châu:
Sửa chữa điện:
0511.2221.512 - 0511.2210.315

Điện lực Liên Chiểu:
Sửa chữa điện:
0511.2231.912 - 0511.2212.315

Điện lực Sơn Trà:
Sửa chữa điện:
0511.2225.327 - 0511.2231.913


Điện lực Cẩm Lệ:
Sửa chữa điện
0511.2228.500 - 0511.2218.315

Điện lực Thanh Khê:
Sửa chữa điện
0511.2245.505 - 0511.2200.315

Viến thông: 0511.2244.444